Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: án ngự có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ án ngự:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ánngự

Dịch án ngự sang tiếng Trung hiện đại:

抵御 《抵挡; 抵抗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: án

án:án mạch (bắt mạch)
án𢭬:án ngữ
án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngự

ngự:ngự án
ngự:phòng ngự
ngự:ngự giá
ngự:ngự giá

Gới ý 35 câu đối có chữ án:

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

án ngự tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: án ngự Tìm thêm nội dung cho: án ngự