Từ: án ngự có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ án ngự:
Dịch án ngự sang tiếng Trung hiện đại:
抵御 《抵挡; 抵抗。》Nghĩa chữ nôm của chữ: án
| án | 按: | án mạch (bắt mạch) |
| án | 𢭬: | án ngữ |
| án | 案: | hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngự
| ngự | 御: | ngự án |
| ngự | 禦: | phòng ngự |
| ngự | 馭: | ngự giá |
| ngự | 驭: | ngự giá |
Gới ý 35 câu đối có chữ án:
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: án ngự Tìm thêm nội dung cho: án ngự
