Cao su chống va đập cửa

Từ: 短路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短路 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnlù] 1. chập mạch (điện)。电路中电势不同的两点直接碰接或被阻抗(或电阻)非常小的导体接通时的情况。发生短路时电流强度很大,往往损坏电气设备或引起火灾。
2. chặn đường cướp giật; chặn đường cướp của。拦路抢劫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
短路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短路 Tìm thêm nội dung cho: 短路