Từ: 本班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本班 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnbān] 1. lớp chúng ta; lớp ta。我们班。
2. lớp này。这个班。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
本班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本班 Tìm thêm nội dung cho: 本班