Từ: 红皮书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红皮书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红皮书 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngpíshū] sách đỏ; sách bìa đỏ (cũng như sách trắng in văn kiện quan trọng của nhà nước)。一国政府因某种政治事务,所发布的官方文书。如美国政府的外交文书,奥地利、西班的政治公报,因封面用红色,故称为"红皮书"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
红皮书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红皮书 Tìm thêm nội dung cho: 红皮书