Từ: 老蔫儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老蔫儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 老 • 蔫 • 儿

Nghĩa của 老蔫儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoniānr] 方
người ít nói; người không thích giao tiếp。指不爽朗、不爱讲话、不善交际的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔫

yên蔫:yên (héo, ủ rũ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
老蔫儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老蔫儿 Tìm thêm nội dung cho: 老蔫儿