Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嘓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘓, chiết tự chữ KHOẮC, KHẮC, QUÁC, QUẠC, QUẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘓:
嘓
Biến thể giản thể: 啯;
Pinyin: guo1, guo5;
Việt bính: gwok3;
嘓 quắc
khoắc, như "khoắc khoải" (vhn)
khắc, như "khắc khoải" (gdhn)
quác, như "kêu quang quác" (gdhn)
quạc, như "kêu quạc quạc" (gdhn)
quắc, như "quắc quắc (oang oác, ừng ực)" (gdhn)
Pinyin: guo1, guo5;
Việt bính: gwok3;
嘓 quắc
Nghĩa Trung Việt của từ 嘓
(Trạng thanh) Quắc quắc 嘓嘓: (1) Tiếng nuốt ực ực. (2) Tiếng cóc nhái.khoắc, như "khoắc khoải" (vhn)
khắc, như "khắc khoải" (gdhn)
quác, như "kêu quang quác" (gdhn)
quạc, như "kêu quạc quạc" (gdhn)
quắc, như "quắc quắc (oang oác, ừng ực)" (gdhn)
Chữ gần giống với 嘓:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Dị thể chữ 嘓
啯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘓
| khoắc | 嘓: | khoắc khoải |
| khắc | 嘓: | khắc khoải |
| quác | 嘓: | kêu quang quác |
| quạc | 嘓: | kêu quạc quạc |
| quắc | 嘓: | quắc quắc (oang oác, ừng ực) |

Tìm hình ảnh cho: 嘓 Tìm thêm nội dung cho: 嘓
