Từ: 撇开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撇开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撇开 trong tiếng Trung hiện đại:

[piēkāi] vứt sang một bên; lìa bỏ; gác qua một bên。放在一边;丢开不管。
撇得开。
vứt bỏ được.
撇不开。
vứt không được.
先撇开次要问题不谈,只谈主要的两点。
trước tiên hãy tạm gác lại những vấn đề thứ yếu, chỉ bàn đến những vấn đề cốt yếu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撇

phiết:phiết quạt
phét:phét (giao cấu)
phết:phết hồ
phệt:phệt đòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
撇开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撇开 Tìm thêm nội dung cho: 撇开