Từ: 红眼病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红眼病:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 红 • 眼 • 病

Nghĩa của 红眼病 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngyǎnbìng] 1. bệnh đau mắt; viêm kết mạc。病,因急性结膜炎而眼白发红。俗称红眼。
2. ghen tị; ghen ghét; đố kị。羡慕别人有名或有利而心怀忌妒的毛病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng红:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh病:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh病:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh病:bịnh tật (bệnh tật)
nạch病:nạch (bệnh tật)
红眼病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红眼病 Tìm thêm nội dung cho: 红眼病