Nghĩa của 彩声 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎishēng] tiếng khen hay; tiếng hoan hô。喝彩的声音。
一阵彩声
khen hay một hồi.
彩声四起
tiếng hoan hô nổi lên bốn phía
一阵彩声
khen hay một hồi.
彩声四起
tiếng hoan hô nổi lên bốn phía
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩
| rằn | 彩: | cằn rằn, trăm thứ bà rằn |
| thái | 彩: | sắc thái |
| thể | 彩: | thể (sắc màu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 彩声 Tìm thêm nội dung cho: 彩声
