Từ: 彩声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彩声:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 彩 • 声

Nghĩa của 彩声 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎishēng] tiếng khen hay; tiếng hoan hô。喝彩的声音。
一阵彩声
khen hay một hồi.
彩声四起
tiếng hoan hô nổi lên bốn phía

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn彩:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái彩:sắc thái
thể彩:thể (sắc màu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh声:thanh danh; phát thanh
thình声:thình lình
彩声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彩声 Tìm thêm nội dung cho: 彩声