Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 纤毛虫 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānmáochóng] tiêm mao trùng; trùng lông; mao trùng。 原生动物的一纲,身上有纤毛,是行动和摄取食物的器官,如草履虫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纤
| tiêm | 纤: | tiêm (chão kéo thuyền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫
| chùng | 虫: | chập chùng (trập trùng); chùng chình |
| trùng | 虫: | côn trùng |

Tìm hình ảnh cho: 纤毛虫 Tìm thêm nội dung cho: 纤毛虫
