Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 钍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钍, chiết tự chữ THỔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钍:
钍
Biến thể phồn thể: 釷;
Pinyin: tu3, shan1, xian1;
Việt bính: tou2;
钍 thổ
thổ, như "thổ (chất Thorium)" (gdhn)
Pinyin: tu3, shan1, xian1;
Việt bính: tou2;
钍 thổ
Nghĩa Trung Việt của từ 钍
Giản thể của chữ 釷.thổ, như "thổ (chất Thorium)" (gdhn)
Nghĩa của 钍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (釷)
[tǔ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: THỔ
tho-ri (nguyên tố kim loại, ký hiệu Th)。金属元素,符号Th(thorium)。银白色,在空气中逐渐变为灰色,质软,有放射性。经过中子轰击,可得核燃料铀233,也可用做耐火材料、电极等。
[tǔ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: THỔ
tho-ri (nguyên tố kim loại, ký hiệu Th)。金属元素,符号Th(thorium)。银白色,在空气中逐渐变为灰色,质软,有放射性。经过中子轰击,可得核燃料铀
Dị thể chữ 钍
釷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钍
| thổ | 钍: | thổ (chất Thorium) |

Tìm hình ảnh cho: 钍 Tìm thêm nội dung cho: 钍
