Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 钍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钍, chiết tự chữ THỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钍:

钍 thổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钍

Chiết tự chữ thổ bao gồm chữ 金 土 hoặc 钅 土 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钍 cấu thành từ 2 chữ: 金, 土
  • ghim, găm, kim
  • thổ, đỗ, độ
  • 2. 钍 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 土
  • kim
  • thổ, đỗ, độ
  • thổ [thổ]

    U+948D, tổng 8 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 釷;
    Pinyin: tu3, shan1, xian1;
    Việt bính: tou2;

    thổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 钍

    Giản thể của chữ .
    thổ, như "thổ (chất Thorium)" (gdhn)

    Nghĩa của 钍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (釷)
    [tǔ]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 11
    Hán Việt: THỔ
    tho-ri (nguyên tố kim loại, ký hiệu Th)。金属元素,符号Th(thorium)。银白色,在空气中逐渐变为灰色,质软,有放射性。经过中子轰击,可得核燃料铀233,也可用做耐火材料、电极等。

    Chữ gần giống với 钍:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 钍

    ,

    Chữ gần giống 钍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钍 Tự hình chữ 钍 Tự hình chữ 钍 Tự hình chữ 钍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钍

    thổ:thổ (chất Thorium)
    钍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钍 Tìm thêm nội dung cho: 钍