Từ: 紫菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紫菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 紫菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐcài] tảo tía。甘紫菜的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫

tía:tía (cha, bố); đỏ tía
tử:tử ngoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
紫菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紫菜 Tìm thêm nội dung cho: 紫菜