Cao su chống va đập cửa

Từ: loài chim dưới nước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ loài chim dưới nước:

Đây là các chữ cấu thành từ này: loàichimdướinước

Dịch loài chim dưới nước sang tiếng Trung hiện đại:

水禽类 《生活在水中或进水处禽类。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: loài

loài:loài người, loài vật
loài:loài người, loài vật
loài𩑛:loài người, loài vật
loài𩔗:loài người, loài vật
loài:loài người, loài vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: chim

chim𪀄:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)
chim𫚳:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dưới

dưới𨑜:trên dưới
dưới𠁑:phía dưới
dưới𢋴:phía dưới
dưới󰆘:phía dưới
dưới𤲂:phía dưới

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước:nước uống
nước: 
nước:nước cờ
loài chim dưới nước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: loài chim dưới nước Tìm thêm nội dung cho: loài chim dưới nước