Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 纬线 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěixiàn] 1. sợi ngang (trên hàng dệt)。 纬纱或编织品上的横线。
2. vĩ tuyến (đường song song với xích đạo)。假定的沿地球表面跟赤道平行的线。
2. vĩ tuyến (đường song song với xích đạo)。假定的沿地球表面跟赤道平行的线。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纬
| vĩ | 纬: | vĩ tuyến, vĩ độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 纬线 Tìm thêm nội dung cho: 纬线
