Nghĩa tiếng trong tiếng Việt:
["- d. 1. Toàn bộ những từ phối hợp theo cách riêng của một hay nhiều nước, một hay nhiều dân tộc, biểu thị ý nghĩ khi nói hay khi viết : Tiếng Việt , Tiếng Tày-Nùng ; Người Đức, người áo một số lớn người Thuỵ-Sĩ nói tiếng Đức. 2. Toàn bộ những âm phát từ miệng người nói, kêu, hát... có bản sắc riêng ở mỗi người : Có tiếng ai đọc báo ; Tiếng ca cải lương ; Tiếng hò đò ; Nhận ra tiếng người quen. Tiếng bấc tiếng chì. Lời đay nghiến. 3. Cg. Tiếng động. Âm hoặc hỗn hợp âm, thường không có đặc tính đáng kể, do đó không có ý nghĩa đáng kể đối với người nghe : Tiếng gõ cửa ; Tiếng ô-tô chạy ngoài đường. 4. Sự hưởng ứng hay phản ứng của quần chúng đối với một người, một vật, một hành động, một sự việc : Thuốc cao hay có tiếng. Tiếng cả nhà không. Bề ngoài có vẻ phong lưu nhưng thực ra là túng thiếu."]Dịch tiếng sang tiếng Trung hiện đại:
声; 声儿; 声气 《说话时的语气、声音。》tiếng mưa rơi.雨声。
gọi hai tiếng.
喊了两声。
声 《表示声音发出的次数。》
语; 语言 《话。》
muôn nghìn lời nói; muôn nghìn vạn tiếng.
千言万语。
韵 《好听的声音。》
tiếng đàn du dương.
琴韵悠扬。
下; 下儿 《量词。》
小时; 钟头 《时间单位, 一个平均太阳日的二十四分之一。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếng
| tiếng | 㗂: | tiếng nói, tiếng kêu |
| tiếng | 𪱐: | tiếng nói, tiếng kêu |

Tìm hình ảnh cho: tiếng Tìm thêm nội dung cho: tiếng
