Từ: 针锋相对 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 针锋相对:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 针锋相对 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnfēngxiāngduì] đối chọi gay gắt; đối đầu gay gắt; không khoan nhượng。针尖对针尖,比喻双方策略、论点等尖锐地对立。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋

phong:xung phong, tiên phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
针锋相对 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 针锋相对 Tìm thêm nội dung cho: 针锋相对