Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 最小公倍数 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 最小公倍数:
Nghĩa của 最小公倍数 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuìxiǎogōngbèishù] bội số chung nhỏ nhất。一组数的几个公倍数中数值最小的一公倍数。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 最
| tíu | 最: | tíu tít |
| túi | 最: | |
| tếu | 最: | nói tếu; sưng tếu |
| tối | 最: | tối đa |
| tụi | 最: | tụi chúng nó |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倍
| buạ | 倍: | goá bụa |
| bạu | 倍: | bạu mặt (cau mặt) |
| bậu | 倍: | bậu cửa |
| bội | 倍: | bội số; gấp bội |
| bụa | 倍: | goá bụa |
| vội | 倍: | vội vàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 最小公倍数 Tìm thêm nội dung cho: 最小公倍数
