Từ: 最小公倍数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 最小公倍数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 最小公倍数 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìxiǎogōngbèishù] bội số chung nhỏ nhất。一组数的几个公倍数中数值最小的一公倍数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 最

tíu:tíu tít
túi: 
tếu:nói tếu; sưng tếu
tối:tối đa
tụi:tụi chúng nó

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倍

buạ:goá bụa
bạu:bạu mặt (cau mặt)
bậu:bậu cửa
bội:bội số; gấp bội
bụa:goá bụa
vội:vội vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
最小公倍数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 最小公倍数 Tìm thêm nội dung cho: 最小公倍数