Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 细微 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 细微:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 细微 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìwēi] nhỏ bé; nhỏ nhặt; nhỏ xíu。 细小;微小。
细微的变化。
sự thay đổi nhỏ.
声音很细微。
âm thanh rất nhỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút
细微 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 细微 Tìm thêm nội dung cho: 细微