Từ: 细密 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 细密:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 细密 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìmì] 1. tinh mịn。(质地)精细仔密。
你看这种布多细密。
anh xem loại vải này mịn quá.
2. tỉ mỉ; không sơ suất qua loa; kỹ càng。 不疏忽大意;仔细。
细密的分析。
sự phân tích tỉ mỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật
细密 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 细密 Tìm thêm nội dung cho: 细密