Từ: 泉下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泉下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泉下 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánxià] dưới suối vàng。黄泉之下,指死后。参看[黄泉]。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泉

tuyền:tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
泉下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泉下 Tìm thêm nội dung cho: 泉下