Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 主视图 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔshìtú] bản vẽ nhìn chính diện。由物体正前方向后做正投影得到的视图。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 图
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |

Tìm hình ảnh cho: 主视图 Tìm thêm nội dung cho: 主视图
