Từ: 主视图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主视图:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 主 • 视 • 图

Nghĩa của 主视图 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔshìtú] bản vẽ nhìn chính diện。由物体正前方向后做正投影得到的视图。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa主:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ主:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị视:thị sát; giám thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ图:biểu đồ; mưu đồ
主视图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主视图 Tìm thêm nội dung cho: 主视图