Từ: 祭坛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祭坛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祭坛 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìtán] bàn thờ; tế đàn; đàn thờ。祭祀用的台。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祭

tế:tế lễ, tế văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坛

đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
祭坛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祭坛 Tìm thêm nội dung cho: 祭坛