Từ: 细致 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 细致:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 细致 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìzhì] tinh tế tỉ mỉ; kỹ càng chu đáo。 精细周密。
工作细致。
làm việc tinh tế tỉ mỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí:nhí nhảnh
trí:trí mạng
细致 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 细致 Tìm thêm nội dung cho: 细致