Từ: 经济主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经济主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经济主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngjìzhǔyì] chủ nghĩa kinh tế。工人运动中的一种机会主义思潮,强调经济斗争而轻视政治斗争,只注意工资、福利等暂时的表面的利益,而忘掉工人阶级的根本利益,抛弃工人阶级的政治理想和政治任务,否认无产阶级政党 在革命中的领导作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
经济主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经济主义 Tìm thêm nội dung cho: 经济主义