Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 水车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水车 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐchē] 1. guồng nước。使用人或畜力的旧式提水灌溉工具。
2. xe chở nước。运送水的车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
水车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水车 Tìm thêm nội dung cho: 水车