Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 畔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畔, chiết tự chữ BẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畔:

畔 bạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 畔

Chiết tự chữ bạn bao gồm chữ 田 半 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

畔 cấu thành từ 2 chữ: 田, 半
  • ruộng, điền
  • ban, bán, bướng, bận, bớn
  • bạn [bạn]

    U+7554, tổng 10 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pan4;
    Việt bính: bun6;

    bạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 畔

    (Danh) Bờ ruộng.

    (Danh)
    Bờ nước.
    ◎Như: hồ bạn
    bên hồ.
    ◇Cổ thi : Thanh thanh hà bạn thảo, Úc úc viên trung liễu , (Thanh thanh hà bạn thảo ) Xanh xanh cỏ bờ sông, Sum suê liễu trong vườn.

    (Danh)
    Bên, bên cạnh.
    ◎Như: chẩm bạn bên gối.

    (Động)
    Làm trái, phản lại.
    ◇Luận Ngữ : Quân tử bác học ư văn, ước chi dĩ lễ, diệc khả dĩ phất bạn hĩ phù , , (Ung Dã ) Người quân tử học rộng về thi thư, tự ước thúc bằng lễ (quy tắc, nghi thức, kỉ luật tinh thần), như vậy có thể không trái với đạo lí.

    (Động)
    Rời, xa lìa.
    ◎Như: li bạn xa lìa.
    bạn, như "lưỡng bạn (mỗi bên)" (gdhn)

    Nghĩa của 畔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pàn]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 10
    Hán Việt: BẠN
    1. bờ; bên (sông, hồ, đường cái)。(江、湖、道路等)旁边;附近。
    湖畔。
    bờ hồ.
    路畔。
    bên đường.
    桥畔。
    bên cầu.
    2. bờ ruộng。田地的边界。

    Chữ gần giống với 畔:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 畔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畔 Tự hình chữ 畔 Tự hình chữ 畔 Tự hình chữ 畔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 畔

    bạn:lưỡng bạn (mỗi bên)

    Gới ý 11 câu đối có chữ 畔:

    Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

    Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

    畔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畔 Tìm thêm nội dung cho: 畔