Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 畔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畔, chiết tự chữ BẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畔:
畔
Pinyin: pan4;
Việt bính: bun6;
畔 bạn
Nghĩa Trung Việt của từ 畔
(Danh) Bờ ruộng.(Danh) Bờ nước.
◎Như: hồ bạn 湖畔 bên hồ.
◇Cổ thi 古詩: Thanh thanh hà bạn thảo, Úc úc viên trung liễu 青青河畔草, 鬱鬱園中柳 (Thanh thanh hà bạn thảo 青青河畔草) Xanh xanh cỏ bờ sông, Sum suê liễu trong vườn.
(Danh) Bên, bên cạnh.
◎Như: chẩm bạn 枕畔 bên gối.
(Động) Làm trái, phản lại.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử bác học ư văn, ước chi dĩ lễ, diệc khả dĩ phất bạn hĩ phù 君子博學於文, 約之以禮, 亦可以弗畔矣夫 (Ung Dã 雍也) Người quân tử học rộng về thi thư, tự ước thúc bằng lễ (quy tắc, nghi thức, kỉ luật tinh thần), như vậy có thể không trái với đạo lí.
(Động) Rời, xa lìa.
◎Như: li bạn 離畔 xa lìa.
bạn, như "lưỡng bạn (mỗi bên)" (gdhn)
Nghĩa của 畔 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàn]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 10
Hán Việt: BẠN
1. bờ; bên (sông, hồ, đường cái)。(江、湖、道路等)旁边;附近。
湖畔。
bờ hồ.
路畔。
bên đường.
桥畔。
bên cầu.
2. bờ ruộng。田地的边界。
Số nét: 10
Hán Việt: BẠN
1. bờ; bên (sông, hồ, đường cái)。(江、湖、道路等)旁边;附近。
湖畔。
bờ hồ.
路畔。
bên đường.
桥畔。
bên cầu.
2. bờ ruộng。田地的边界。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畔
| bạn | 畔: | lưỡng bạn (mỗi bên) |
Gới ý 11 câu đối có chữ 畔:

Tìm hình ảnh cho: 畔 Tìm thêm nội dung cho: 畔
