Cao su chống va đập cửa
Từ: thức ăn tươi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thức ăn tươi:
Dịch thức ăn tươi sang tiếng Trung hiện đại:
青饲料 《绿色的饲料, 如新鲜的野草、野菜、绿树叶等。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thức
| thức | 𠲧: | tỉnh thức, thổn thức |
| thức | : | thức đêm |
| thức | 式: | thức ăn |
| thức | 恜: | thổn thức |
| thức | 拭: | thức (chùi) |
| thức | 𥅞: | thức đêm |
| thức | 䛊: | học thức, nhận thức |
| thức | 识: | học thức, nhận thức |
| thức | 識: | học thức, nhận thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tươi
| tươi | 𥯒: | tươi đẹp |
| tươi | 𦞁: | cá tươi |
| tươi | 𦳦: | tươi đẹp |
| tươi | 鮮: | cá tươi |
| tươi | 𩹯: | cá tươi |

Tìm hình ảnh cho: thức ăn tươi Tìm thêm nội dung cho: thức ăn tươi
