Từ: 尊翁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尊翁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 尊 • 翁

Nghĩa của 尊翁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūnwēng] tôn ông; cha tôn kính。称人之父,犹言尊公。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊

nhôn尊:nhôn nhao (sốt ruột)
ton尊:ton hót
tun尊:sâu tun hút
tôn尊:tôn kính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翁

òng翁:nước chảy òng ọc
ông翁:ông nội, ông ngoại, ông trời
ồng翁:nước chảy ồng ộc
ổng翁:chảy ông ổng
尊翁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尊翁 Tìm thêm nội dung cho: 尊翁