Từ: 经线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 经线 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngxiàn] 1. sợi dọc。编织品或织布机上的纵的方向的线。
2. kinh tuyến。假定的沿地球表面连接南北两极而跟赤道垂直的线。也叫子午线。国际上习惯用英国格林威治天文台原址的子午线作本初子午线。 参看〖经度〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
经线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经线 Tìm thêm nội dung cho: 经线