Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 经血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经血 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngxuè] kinh nguyệt。中医称月经。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
经血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经血 Tìm thêm nội dung cho: 经血