Từ: lệnh thân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lệnh thân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lệnhthân

Dịch lệnh thân sang tiếng Trung hiện đại:

令亲 《敬辞, 称对方的亲戚。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lệnh

lệnh:ra lệnh
lệnh:sợ lệnh
lệnh: 
lệnh:tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)
lệnh:tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thân

thân:bình thân
thân:thân (rên rỉ)
thân:thân (kéo giãn, giãn ra)
thân:năm thân (khỉ)
thân:thân (thạch tín)
thân:song thân (cha mẹ); thân cận
thân:thân (đai lưng); thân sĩ
thân:thân (đai lưng); thân sĩ
thân:thân thiết
thân:thân mình
lệnh thân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lệnh thân Tìm thêm nội dung cho: lệnh thân