Cao su chống va đập cửa

Từ: vững như thành đồng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vững như thành đồng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vữngnhưthànhđồng

Dịch vững như thành đồng sang tiếng Trung hiện đại:

固若金汤 《形容城池或阵地坚固, 不易攻破(金:指金属造的城; 汤:指滚水的护城河)。》
铁壁铜墙 《铜墙铁壁。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vững

vững:vững chắc, vững dạ
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: như

như:như vậy, nếu như
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: thành

thành:thành trì
thành󰆫:lòng thành
thành:thành công
thành:thành khẩn, lòng thành
thành:thành khẩn, lòng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồng

đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng:tiểu đồng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng:cánh đồng, đồng quê; Đồng Nai (tên sông)
đồng:đồng đỏ (bút đỏ chép truyện liệt nữ)
đồng:cây ngô đồng
đồng:đồng tử
đồng:đồng tử
đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
đồng:trúc đồng(ống tre)
đồng:trúc đồng(ống tre)
đồng:mông đồng
đồng:đồng khô (rau tần ô)
đồng:hồ đồng (đứa hầu)
đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân
đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân
vững như thành đồng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vững như thành đồng Tìm thêm nội dung cho: vững như thành đồng