Chữ 淯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淯, chiết tự chữ RỘC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 淯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淯

Chiết tự chữ rộc bao gồm chữ 水 育 hoặc 氵 育 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淯 cấu thành từ 2 chữ: 水, 育
  • thuỷ, thủy
  • dọc, dục, trọc
  • 2. 淯 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 育
  • thuỷ, thủy
  • dọc, dục, trọc
  • []

    U+6DEF, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4;
    Việt bính: juk6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 淯


    rộc, như "ruộng rộc" (vhn)

    Nghĩa của 淯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: DỤC
    Dục Hà (tên sông, bắt nguồn ở tỉnh Hà Nam, chảy vào tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。淯河,发源于河南,流入湖北。也叫白河。

    Chữ gần giống với 淯:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 淯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淯 Tự hình chữ 淯 Tự hình chữ 淯 Tự hình chữ 淯

    淯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淯 Tìm thêm nội dung cho: 淯