Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 结发夫妻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结发夫妻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结发夫妻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéfàfūqī] vợ chồng son; vợ chồng mới cưới。旧时指初成年结婚的夫妻(结发是束发的意思,指初成年)。也泛指第一次结婚的夫妻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妻

thê:thê thiếp
thế:thế (thê tử)
结发夫妻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结发夫妻 Tìm thêm nội dung cho: 结发夫妻