Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 结存 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiécún] kết dư; còn lại; dư (tài khoản, hàng hoá)。结算后余下(款项、货物)。
将进货栏数字加上前一天的结存,减去当天销货,记入当天结存栏。
lấy con số trong cột nhập hàng hoá, cộng thêm với số dư ngày hôm trước, trừ đi số hàng hoá bán trong ngày, rồi ghi vào cột dư trong ngày.
将进货栏数字加上前一天的结存,减去当天销货,记入当天结存栏。
lấy con số trong cột nhập hàng hoá, cộng thêm với số dư ngày hôm trước, trừ đi số hàng hoá bán trong ngày, rồi ghi vào cột dư trong ngày.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 存
| dòn | 存: | cười dòn, dòn dã; đen dòn |
| giòn | 存: | |
| ròn | 存: | đen ròn |
| sòn | 存: | đẻ sòn sòn |
| tòn | 存: | tòn ten (treo lơ lửng) |
| tồn | 存: | sinh tồn |

Tìm hình ảnh cho: 结存 Tìm thêm nội dung cho: 结存
