Từ: 结存 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结存:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结存 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiécún] kết dư; còn lại; dư (tài khoản, hàng hoá)。结算后余下(款项、货物)。
将进货栏数字加上前一天的结存,减去当天销货,记入当天结存栏。
lấy con số trong cột nhập hàng hoá, cộng thêm với số dư ngày hôm trước, trừ đi số hàng hoá bán trong ngày, rồi ghi vào cột dư trong ngày.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn
结存 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结存 Tìm thêm nội dung cho: 结存