Từ: 绳子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绳子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绳子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shéng·zi] dây thừng。用两股以上的茼麻、棕毛或稻草等拧成的条状物,主要用来捆东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绳

thằng:thằng (dây buộc; kìm hãm)
thừng:dây thừng; thẳng thừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
绳子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绳子 Tìm thêm nội dung cho: 绳子