Từ: 预言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预言 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùyán] 1. tiên đoán; đoán trước。预先说出(将来要发生的事情)。
科学家预言人类在征服宇宙方面将有新的突破。
các nhà khoa học tiên đoán, trong tương lai sự chinh phục vũ trụ của con người có những bước đột phá mới.
2. lời tiên đoán; lời dự đoán。预先说出的关于将来要发生什么事情的话。
科学家的预言已经变成了现实。
lời tiên đoán của các nhà khoa học đã biến thành hiện thực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
预言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预言 Tìm thêm nội dung cho: 预言