can yết
Yết kiến người có quyền thế để mưu cầu bổng lộc địa vị.
◇Đỗ Phủ 杜甫:
Độc sỉ sự can yết, Ngột ngột toại chí kim
獨恥事干謁, 兀兀遂至今 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện 自京赴奉先縣) Chỉ hổ thẹn phải cầu cạnh người quyền thế, Cho đến nay vẫn khó khăn khổ sở không thôi.
Nghĩa của 干谒 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 謁
| yết | 謁: | yết bảng, yết kiến |
| ét | 謁: | ót ét (tiếng kêu do hai vật chạm nhau) |

Tìm hình ảnh cho: 干謁 Tìm thêm nội dung cho: 干謁
