Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 综合 trong tiếng Trung hiện đại:
[zōnghé] 1. tổng hợp lại; hệ thống lại。把分析过的对象或现象的各个部分、各属性联合成一个统一的整体(跟"分析"相对)。
2. tổng hợp。不同种类、不同性质的事物组合在一起。
综合治理
tổng hợp quản lý
综合大学
đại học tổng hợp
戏剧是一种综合艺术,它包括文学、美术、音乐、建筑各种艺术的成分。
kịch là một loại hình nghệ thuật tổng hợp, nó bao gồm các loại hình nghệ thuật văn học, mỹ thuật, âm nhạc, kiến trúc.
2. tổng hợp。不同种类、不同性质的事物组合在一起。
综合治理
tổng hợp quản lý
综合大学
đại học tổng hợp
戏剧是一种综合艺术,它包括文学、美术、音乐、建筑各种艺术的成分。
kịch là một loại hình nghệ thuật tổng hợp, nó bao gồm các loại hình nghệ thuật văn học, mỹ thuật, âm nhạc, kiến trúc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 综
| tống | 综: | tống (các sợi đan xen nhau) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 综合 Tìm thêm nội dung cho: 综合
