Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 综合语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 综合语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 综合语 trong tiếng Trung hiện đại:

[zōnghéyǔ] ngôn ngữ tổng hợp。词与词之间的语法关系主要是靠词本身的形态变化来表示的语言,如俄语。词的形态变化也叫屈折,所以综合语也叫屈折语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 综

tống:tống (các sợi đan xen nhau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
综合语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 综合语 Tìm thêm nội dung cho: 综合语