Từ: 绿化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绿化:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

Nghĩa của 绿化 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜhuà] xanh hoá。种植树木花草, 使环境优美卫生, 防止水土流失。
绿化山区。
xanh hoá đồi núi.
城市的绿化。
xanh hoá thành thị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
绿化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绿化 Tìm thêm nội dung cho: 绿化