Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 绿化 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǜhuà] xanh hoá。种植树木花草, 使环境优美卫生, 防止水土流失。
绿化山区。
xanh hoá đồi núi.
城市的绿化。
xanh hoá thành thị.
绿化山区。
xanh hoá đồi núi.
城市的绿化。
xanh hoá thành thị.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿
| lục | 绿: | xanh lục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 绿化 Tìm thêm nội dung cho: 绿化
