Từ: 缔盟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缔盟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缔盟 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìméng] kết thành đồng minh。结成同盟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缔

đế:đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟

minh:minh thệ (thề)
缔盟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缔盟 Tìm thêm nội dung cho: 缔盟