Từ: 缩印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缩印:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缩印 trong tiếng Trung hiện đại:

[suōyìn] in thu nhỏ。一种影印法,把书画、文件等先用照相法缩小,然后制成印刷版印刷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩

súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)
缩印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缩印 Tìm thêm nội dung cho: 缩印