Từ: 罕有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罕有:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罕有 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎnyǒu] hiếm có; ít có。很少有。
古今罕有
cổ kim hiếm có; xưa nay ít có.
罕有的机会。
cơ hội hiếm có.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罕

hãn:hãn hữu
hắn:hắn ta
hẳn:bệnh đã khỏi hẳn; hẳn hoi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích
罕有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罕有 Tìm thêm nội dung cho: 罕有