Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 罕有 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎnyǒu] hiếm có; ít có。很少有。
古今罕有
cổ kim hiếm có; xưa nay ít có.
罕有的机会。
cơ hội hiếm có.
古今罕有
cổ kim hiếm có; xưa nay ít có.
罕有的机会。
cơ hội hiếm có.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罕
| hãn | 罕: | hãn hữu |
| hắn | 罕: | hắn ta |
| hẳn | 罕: | bệnh đã khỏi hẳn; hẳn hoi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |

Tìm hình ảnh cho: 罕有 Tìm thêm nội dung cho: 罕有
