Cao su chống va đập cửa

Từ: 罗曼蒂克 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罗曼蒂克:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罗曼蒂克 trong tiếng Trung hiện đại:

[luómàndìkè] lãng mạn。浪漫的(英romantic)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曼

man:lan man

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒂

đế:đế (cây mọc thành rừng ở miền Nam)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải
罗曼蒂克 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罗曼蒂克 Tìm thêm nội dung cho: 罗曼蒂克