Chữ 蒂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒂, chiết tự chữ ĐẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒂:

蒂 đế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蒂

Chiết tự chữ đế bao gồm chữ 草 帝 hoặc 艸 帝 hoặc 艹 帝 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蒂 cấu thành từ 2 chữ: 草, 帝
  • tháu, thảo, xáo
  • đê, đí, đó, đấy, đế, để
  • 2. 蒂 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 帝
  • tháu, thảo
  • đê, đí, đó, đấy, đế, để
  • 3. 蒂 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 帝
  • thảo
  • đê, đí, đó, đấy, đế, để
  • đế [đế]

    U+8482, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di4;
    Việt bính: dai3
    1. [根蒂] căn đế 2. [根深蒂固] căn thâm đế cố 3. [並蒂] tịnh đế;

    đế

    Nghĩa Trung Việt của từ 蒂

    (Danh) Cuống, núm.
    ◎Như: căn thâm đế cố
    rễ sâu núm chặt.
    § Cũng viết là đế hay .

    (Danh)
    Gốc, rễ.

    (Tính)
    Đế giới trong lòng có sự hiềm khích, vướng mắc, không thoải mái.
    đế, như "đế (cây mọc thành rừng ở miền Nam)" (vhn)

    Nghĩa của 蒂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蔕)
    [dì]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐẾ
    cuống; đế。瓜、果等跟茎、枝相连的部分;把儿。
    并蒂莲
    sen tịnh đế
    瓜熟蒂落
    dưa chín thì rụng cuống; sự việc chín muồi sẽ thành công.
    根深蒂固
    thâm căn cố đế

    Chữ gần giống với 蒂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

    Chữ gần giống 蒂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蒂 Tự hình chữ 蒂 Tự hình chữ 蒂 Tự hình chữ 蒂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒂

    đế:đế (cây mọc thành rừng ở miền Nam)
    蒂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蒂 Tìm thêm nội dung cho: 蒂