Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蒂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒂, chiết tự chữ ĐẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒂:
蒂
Chiết tự chữ 蒂
Pinyin: di4;
Việt bính: dai3
1. [根蒂] căn đế 2. [根深蒂固] căn thâm đế cố 3. [並蒂] tịnh đế;
蒂 đế
Nghĩa Trung Việt của từ 蒂
(Danh) Cuống, núm.◎Như: căn thâm đế cố 根深蒂固 rễ sâu núm chặt.
§ Cũng viết là đế 蔕 hay 慸.
(Danh) Gốc, rễ.
(Tính) Đế giới 蒂芥 trong lòng có sự hiềm khích, vướng mắc, không thoải mái.
đế, như "đế (cây mọc thành rừng ở miền Nam)" (vhn)
Nghĩa của 蒂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蔕)
[dì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: ĐẾ
cuống; đế。瓜、果等跟茎、枝相连的部分;把儿。
并蒂莲
sen tịnh đế
瓜熟蒂落
dưa chín thì rụng cuống; sự việc chín muồi sẽ thành công.
根深蒂固
thâm căn cố đế
[dì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: ĐẾ
cuống; đế。瓜、果等跟茎、枝相连的部分;把儿。
并蒂莲
sen tịnh đế
瓜熟蒂落
dưa chín thì rụng cuống; sự việc chín muồi sẽ thành công.
根深蒂固
thâm căn cố đế
Chữ gần giống với 蒂:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒂
| đế | 蒂: | đế (cây mọc thành rừng ở miền Nam) |

Tìm hình ảnh cho: 蒂 Tìm thêm nội dung cho: 蒂
