Từ: 罗纹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罗纹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罗纹 trong tiếng Trung hiện đại:

[luówén] vân tay; chỉ chân; chỉ tay。手指上的纹理,也指脚趾上的纹理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纹

văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
罗纹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罗纹 Tìm thêm nội dung cho: 罗纹