Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rách trong tiếng Việt:
["- t. Có những chỗ bị toạc ra : áo rách ; Giấy rách."]Dịch rách sang tiếng Trung hiện đại:
书敝 《破旧; 坏。》
áo rách
敝衣。
破 《讥讽质量等不好。》
绽 《裂开。》
giầy rách rồi.
鞋开绽了。
穷 《缺乏生产资料和生活资料; 没有钱(跟"富"相对)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rách
| rách | 𫼢: | xé rách |
| rách | 𤃝: | róc rách (nước chảy) |
| rách | 瀝: | đói rách |
| rách | 𦀎: | rách rưới |
| rách | 𦃾: | rách rưới |
| rách | 𦇔: | rách rưới |
| rách | 𧙼: | áo rách |
| rách | 𧛊: | áo rách |
| rách | 𧝦: | rách rưới |
| rách | 𧞿: | đói rách |

Tìm hình ảnh cho: rách Tìm thêm nội dung cho: rách
