Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: rách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rách:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rách

Nghĩa rách trong tiếng Việt:

["- t. Có những chỗ bị toạc ra : áo rách ; Giấy rách."]

Dịch rách sang tiếng Trung hiện đại:


《破旧; 坏。》
áo rách
敝衣。
《讥讽质量等不好。》
《裂开。》
giầy rách rồi.
鞋开绽了。
《缺乏生产资料和生活资料; 没有钱(跟"富"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rách

rách𫼢:xé rách
rách𤃝:róc rách (nước chảy)
rách:đói rách
rách𦀎:rách rưới
rách𦃾:rách rưới
rách𦇔:rách rưới
rách𧙼:áo rách
rách𧛊:áo rách
rách𧝦:rách rưới
rách𧞿:đói rách
rách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rách Tìm thêm nội dung cho: rách