Chữ 踉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踉, chiết tự chữ LƯƠNG, LƯỢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踉:

踉 lương, lượng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踉

Chiết tự chữ lương, lượng bao gồm chữ 足 良 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踉 cấu thành từ 2 chữ: 足, 良
  • tú, túc
  • lương
  • lương, lượng [lương, lượng]

    U+8E09, tổng 14 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lang2, liang2, liang4, lang4;
    Việt bính: loeng4 loeng6 long4
    1. [踉踉蹌蹌] lượng lượng thương thương;

    lương, lượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 踉

    (Phó) Khiêu lương đi lăng quăng, múa may, động đậy.Một âm là lượng.

    (Phó)
    Lượng thương lảo đảo, loạng choạng.
    § Cũng viết là lượng thương .
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Hốt kiến Mi Phương diện đái sổ tiễn, lượng thương nhi lai , (Đệ tứ thập nhất hồi) Chợt thấy Mi Phương mặt còn cắm mấy mũi tên, loạng choạng đi đến.
    lương, như "lương (dáng đi lảo đảo)" (gdhn)

    Nghĩa của 踉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liáng]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 14
    Hán Việt: LƯƠNG
    nhảy nhót。跳踉:跳梁。
    [liàng]
    Bộ: 足(Túc)
    Hán Việt: LƯỢNG
    lảo đảo; loạng choạng; nghiêng ngả。踉跄。
    Từ ghép:
    踉跄

    Chữ gần giống với 踉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,

    Chữ gần giống 踉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踉 Tự hình chữ 踉 Tự hình chữ 踉 Tự hình chữ 踉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 踉

    lương:lương (dáng đi lảo đảo)
    踉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踉 Tìm thêm nội dung cho: 踉