Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 踉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踉, chiết tự chữ LƯƠNG, LƯỢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踉:
踉 lương, lượng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 踉
踉
Pinyin: lang2, liang2, liang4, lang4;
Việt bính: loeng4 loeng6 long4
1. [踉踉蹌蹌] lượng lượng thương thương;
踉 lương, lượng
Nghĩa Trung Việt của từ 踉
(Phó) Khiêu lương 跳踉 đi lăng quăng, múa may, động đậy.Một âm là lượng.(Phó) Lượng thương 踉蹌 lảo đảo, loạng choạng.
§ Cũng viết là lượng thương 踉蹡.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hốt kiến Mi Phương diện đái sổ tiễn, lượng thương nhi lai 忽見糜芳面帶數箭, 踉蹌而來 (Đệ tứ thập nhất hồi) Chợt thấy Mi Phương mặt còn cắm mấy mũi tên, loạng choạng đi đến.
lương, như "lương (dáng đi lảo đảo)" (gdhn)
Nghĩa của 踉 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáng]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 14
Hán Việt: LƯƠNG
nhảy nhót。跳踉:跳梁。
[liàng]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: LƯỢNG
lảo đảo; loạng choạng; nghiêng ngả。踉跄。
Từ ghép:
踉跄
Số nét: 14
Hán Việt: LƯƠNG
nhảy nhót。跳踉:跳梁。
[liàng]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: LƯỢNG
lảo đảo; loạng choạng; nghiêng ngả。踉跄。
Từ ghép:
踉跄
Chữ gần giống với 踉:
䟴, 䟵, 䟶, 䟷, 䟸, 䟹, 䟺, 䟻, 䟽, 跼, 跽, 踁, 踅, 踆, 踈, 踉, 踊, 踋, 踌, 踎, 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踉
| lương | 踉: | lương (dáng đi lảo đảo) |

Tìm hình ảnh cho: 踉 Tìm thêm nội dung cho: 踉
