Từ: 风流云散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风流云散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风流云散 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngliúyúnsàn] bèo dạt mây trôi; phiêu dạt bốn phương; hết sạch; tiêu tan。形容四散消失。也说云散风流。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
风流云散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风流云散 Tìm thêm nội dung cho: 风流云散