Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 风流云散 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风流云散:
Nghĩa của 风流云散 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngliúyúnsàn] bèo dạt mây trôi; phiêu dạt bốn phương; hết sạch; tiêu tan。形容四散消失。也说云散风流。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 云
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 散
| tan | 散: | tan tác, tan tành |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tản | 散: | tản cư, tản ra |
| tảng | 散: | tảng lờ |
| tởn | 散: | tởn đến già |

Tìm hình ảnh cho: 风流云散 Tìm thêm nội dung cho: 风流云散
